Kaori Dict

終電

しゅうでん

shuuden

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHUNG ĐIỆN

Nghĩa

  1. danh từviết tắt

    1.last train (of the day)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.

    He was just in time for the last train.

  • He may have missed the last train.

  • He missed the last train.

  • When does the last train leave?

  • Tom missed the last train.

  • If you don't hurry, you'll miss the last train.

  • I was late for the last train.

  • I was able to catch the last train.

  • I managed to catch the last train.

  • We were able to catch the last train.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

終電 (しゅうでん) — last train (of the day) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict