電撃
でんげき
dengeki
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐIỆN KÍCH
意味Nghĩa
- danh từ
1.electric shock
- danh từbổ nghĩa đứng trước danh từ
2.blitz; lightning attack
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
3.sudden and without warning; shocking
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そのショーは電撃的ヒットだった。
The show was an electrifying hit.