電気
でんき
denki
Âm Hán-Việt: ĐIỆN KHÍ
意味Nghĩa
- 1.điện; ánh sáng điện
- danh từ
1.electricity
- danh từ
2.(electric) light
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは電気をつけた。
Tom đã bật đèn lên.
Tom turned on the light.
- 電気自動車の性能はよくなっている。
Hiệu suất của ô tô điện đang được cải thiện.
The performance of electric cars has improved.
- ガスで調理しますか、あるいは電気ですか。
Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
Do you cook by gas or electricity?
- 電気をつけてくれ。私は全く何も見えない。
Thắp đèn lên đi. Tôi chẳng nhìn thấy gì cả !
- 部屋を出るときには、必ず電気を消してください。
Khi ra khỏi phòng, hãy nhớ tắt điện.
Be sure to turn off the light when you leave the room.
- 私は暗闇の中で手探りで電気のスイッチを探した。
Tôi lò mò tìm công tắc bật đèn trong bóng đêm.
I felt for the light switch in the dark.
- もし電気が無かったら我々の文明生活は不可能になるだろう。
Nếu không có điện thì sẽ không thể có đời sống văn minh của chúng ta.
If it were not for electricity, our civilized life would be impossible.
- もし電気がないと、私たちの暮らしがどのようなものになるか想像できますか。
Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
Can you imagine what our lives would be like without electricity?
- 電気を消すのを忘れないで。
Don't forget to turn the light off.
- このエアコンは電気を多量に消費する。
This air conditioner consumes a lot of electricity.