Kaori Dict

灯油

とうゆ

touyu

N2

Âm Hán-Việt: ĐĂNG DẦU

JLPT N2 · Bài 52

Nghĩa

  1. 1.dầu đèn
  1. danh từ

    1.kerosene; paraffin; lamp oil

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In places where it snows a lot, kerosene is an indispensable item.

  • A truck selling kerosene came.

  • It smells like kerosene.

  • This stove uses kerosene.

  • Bears love the smell of kerosene.

  • This isn't water. It's kerosene.

  • Tom went out to buy kerosene for his stove.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

灯油 (とうゆ) — dầu đèn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict