Kaori Dict

当番

とうばん

touban

N2

Âm Hán-Việt: ĐANG PHIÊN

JLPT N2 · Bài 52

Nghĩa

  1. 1.điều khiển; người thay thế
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.being on duty; person on duty; one's turn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He's the pest that, on last month's class-help day, escaped leaving me with all the work.

  • Who's on watch?

  • My job is to wash the dishes.

  • Who's on duty today?

  • John is on duty today.

  • Duties will be decided and then that will be all.

  • They are the next to be on duty for taking care of the rabbits.

  • It was my turn to clean the room.

  • Putting that to one side, was it supposed to be my turn to do the housekeeping today?

  • Today I'm on cleaning duty, so I have to clean the classroom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当番 (とうばん) — điều khiển; người thay thế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict