Kaori Dict

番

Phiên · Phan · Ba · Bà

Phiên; Phan; Ba

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#348 / 2.501
Bộ thủ
bộ 102
Từ JLPT chứa chữ
11
Pinyin
fan1, pan1
Tiếng Hàn
번, 반

Phiên; Phan; Ba

Từ chứa chữ này · dễ trước

いちばんichibanNHẤT PHIÊN

tốt nhất; số một

N5
こうばんkoubanGIAO PHIÊN

căn cứ cảnh sát

N5
ばんごうbangouPHIÊN HIỆU

số

N5
ばんbanPHIÊN

đợt; thứ; lượt

N5
ばんぐみbangumiPHIÊN TỔ

chương trình

N4
ペンキpenkiPHIÊN LỊCH THANH

sơn

N3
じゅんばんjunbanTHUẬN PHIÊN

lượt; thứ tự

N3
とうばんtoubanĐANG PHIÊN

điều khiển; người thay thế

N2
ばんちbanchiPHIÊN ĐỊA

số nhà

N2
ばんめbanmePHIÊN MỤC

thứ tự

N2
るすばんrusubanLƯU THỦ PHIÊN

trông coi nhà; giữ nhà

N2
いちばんてichibanteNHẤT PHIÊN THỦ

người đầu tiên; vị trí đầu; người dẫn đầu

thông dụng
いちばんのりichibannori

người đầu tiên; người đầu tiên đến

thông dụng
きょくばんkyokubanCỤC PHIÊN

cục phiến; số máy trả lời; mã số điện thoại

thông dụng
でばんdebanXUẤT PHIÊN

lần biểu diễn

thông dụng
でんわばんごうdenwabangouĐIỆN THOẠI PHIÊN HIỆU

số điện thoại

thông dụng
にばんnibanNHỊ PHIÊN

thứ hai

thông dụng
せばんごうsebangouBỐI PHIÊN HIỆU

số áo; số áo sau

thông dụng
ばんけんbankenPHIÊN KHUYỂN

phien khuyển; chó canh gác

thông dụng
ばんづけbanzukePHIÊN PHÓ

phien phó; danh sách xếp hạng

thông dụng
ほんばんhonbanBẢN PHIÊN

buổi biểu diễn thực; trận đấu chính; sự kiện thực

thông dụng
りんばんrinbanLUÂN PHIÊN

thay phiên

thông dụng
じゅうはちばんjuuhachibanTHẬP BÁT PHIÊN

số 18; đặc trưng

thông dụng
ひゃくじゅうきゅうばんhyakujuukyuuban

số 119; số cứu thương; số cứu hỏa; điện thoại khẩn cấp

thông dụng
ひゃくとおばんhyakutooban

số 110; số cảnh sát; gọi cảnh sát; điện thoại khẩn

thông dụng
ていばんteibanĐỊNH PHIÊN

mẫu chuẩn; mặt hàng tiêu chuẩn; lựa chọn phổ biến

thông dụng
ばんてbantePHIÊN THỦ

vị trí thứ tự; số thứ tự

thông dụng
とうろくばんごうtourokubangouĐĂNG LỤC PHIÊN HIỆU

số đăng ký

thông dụng
いちばんうえichiban'ueNHẤT PHIÊN THƯỢNG

cao nhất; trên cùng; đầu tiên

thông dụng
あさいちばんasaichibanTRIỀU NHẤT PHIÊN

trời nhất phiên; sáng sớm

thông dụng
こうざばんごうkouzabangouKHẨU TOẠ PHIÊN HIỆU

số tài khoản

thông dụng
テレビばんぐみterebibangumi

chương trình truyền hình

thông dụng
スケばんsukeban

enleader of a female gang; leader of a group of delinquent girls

ブロックばんごうburokkubangou

enblock number

あんしょうばんごうanshoubangouÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

enpersonal identification number; PIN; password number

いっかんばんごうikkanbangouNHẤT QUÁN PHIÊN HIỆU

enserial number

ひとつがいhitotsugaiNHẤT PHIÊN

enpair; couple; brace

いちばんどりichibandoriNHẤT PHIÊN DUẬT

enfirst cockcrowing

いちばんせんichibansenNHẤT PHIÊN TUYẾN

entrack no. 1

いちばんおおいichiban'ooi

enmost numerous

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

番 (Phiên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict