Kaori Dict

番組

ばんぐみ

bangumi

N4

Âm Hán-Việt: PHIÊN TỔ

JLPT N4 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.chương trình
  1. danh từ

    1.program (e.g. TV); programme

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

    The program is on the air.

  • Chương trình đó được phát mỗi tuần.

    That program is broadcast every other week.

  • Chương trình này được tài trợ bởi những đơn vị như trên.

    This program was brought to you by the sponsors here displayed.

  • What's on the air this evening?

  • Do you want to watch this program?

  • Do you want to watch this program?

  • That was a good show.

  • What program are you watching?

  • The program starts at nine o'clock.

  • This program is a rerun.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

番組 (ばんぐみ) — chương trình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict