番組
ばんぐみ
bangumi
N4
Âm Hán-Việt: PHIÊN TỔ
意味Nghĩa
- 1.chương trình
- danh từ
1.program (e.g. TV); programme
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その番組は今放送中です。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.
The program is on the air.
- その番組は1週間おきに放送される。
Chương trình đó được phát mỗi tuần.
That program is broadcast every other week.
- この番組は、ご覧のスポンサーの提供でお送りしました。
Chương trình này được tài trợ bởi những đơn vị như trên.
This program was brought to you by the sponsors here displayed.
- 今晩どんな番組がありますか。
What's on the air this evening?
- この番組見る?
Do you want to watch this program?
- この番組見たい?
Do you want to watch this program?
- いい番組でした。
That was a good show.
- 何の番組見てるの?
What program are you watching?
- 番組は9時に始まる。
The program starts at nine o'clock.
- この番組は再放送だ。
This program is a rerun.