Kaori Dict

番号

ばんごう

bangou

N5

Âm Hán-Việt: PHIÊN HIỆU

JLPT N5 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.số
  1. danh từ

    1.number; series of digits

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đã nhầm số rồi.

    I'm afraid you have the wrong number.

  • Tôi đã quên mất số điện thoại của mình.

    I forgot my telephone number.

  • Chắc bạn nhầm số rồi.

    I think you have the wrong number.

  • Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.

    I forget your telephone number.

  • Cô ấy nói cho anh ấy biết tên và số điện thoại của mình.

    She gave him her name and telephone number.

  • Hãy nói cho tôi tên và số điện thoại của bạn.

    Please tell me your name and telephone number.

  • Tôi có thể xin tên và số điện thoại của bạn được không?

    Could you give me your name and phone number?

  • Mary viết số điện thoại của mình rồi đưa cho Tom.

    Mary wrote down her phone number and gave it to Tom.

  • OK. Let me give you my number.

  • What's the number?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

番号 (ばんごう) — số | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict