學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lần lượtmáy dịch

fānPHIÊN

  1. 1.(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di
  2. 2.lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực
  3. 3.(lượng từ) một loại; một kiểu

PānPHAN

  1. 1.họ [Pan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

番〈动〉fan (象形。小篆字形,上面象野兽的足掌和爪,下面的田”象兽足踩出的印子。①本义兽足。②更替,替代,轮流) 更替,轮值 顿兵一万,番代往来。--《北史·贺弼传》 漏鼓移则番代。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如番代(轮流更换);番休(轮流休息);番更(轮流巡夜) 用同翻” 番〈量〉 次,回 迭为三番。--《列子·汤问》 又如几番风雨;番把(几次);番番是福(每件事都吉利) 种 片;枚; 番pān ⒈ 番 fān ⒈量词。种,次,倍别有一~景致。几~风雨。翻两~。 ⒉替换,轮流更~人员。轮~作业。 ⒊〈古〉我国西南各民族的统称。泛指少数民族昭君和~。 ⒋外国的,外族的,外来的~舶。~兵。~薯。~椒。 ⒌ 【番号】部队及其所属单位的编制名称。"番"另见panh。 番fán 1.繁衍。 2.篱笆。参见"番阏"。 番bō 1.见"番番"。 2.传播。 番pó 1.通"鄱"。古楚国地名。故地在今江西省鄱阳县。1957年改为波阳县。 2.通"皤"。参见"番番"。 番pán 1.地名用字。古有番须谷,在今陕西省陇县西北。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Phan — Gieo hạt 米 trên đồng 田

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 番 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict