例句Câu ví dụ
- 1
番茄和茄子都是蔬菜。
fān qié hé qié zi dōu shì shū cài
Cà chua và cà tím đều là rau củ
- 2
我討厭番茄。
wǒ tǎoyàn fānqié。
Tôi ghét cà chua
- 3
他在他的花園種番茄。
tā zài tā de huāyuán zhǒng fānqié。
Anh ấy đang trồng cà chua trong vườn nhà mình
番茄和茄子都是蔬菜。
fān qié hé qié zi dōu shì shū cài
Cà chua và cà tím đều là rau củ
我討厭番茄。
wǒ tǎoyàn fānqié。
Tôi ghét cà chua
他在他的花園種番茄。
tā zài tā de huāyuán zhǒng fānqié。
Anh ấy đang trồng cà chua trong vườn nhà mình