茄
jiā
[ㄐㄧㄚ]
GIA
- 1.chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn
Cách đọc khác:qié — cà tím

例句Câu ví dụ
- 1
茄汁意粉是小朋友的最愛。
jiā zhī Yì fěn shì xiǎopéngyǒu de zuì ài。
Mì Ý sốt cà chua là món mà trẻ em yêu thích
[ㄐㄧㄚ]
GIA
Cách đọc khác:qié — cà tím

茄汁意粉是小朋友的最愛。
jiā zhī Yì fěn shì xiǎopéngyǒu de zuì ài。
Mì Ý sốt cà chua là món mà trẻ em yêu thích