學華語Kaori Dict

蕃茄

fānqié

ㄈㄢ ㄑㄧㄝˊ

PHIÊN CÀ

  1. 1.biến thể của 番茄[fan1 qie2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他在他的花園裡種了蕃茄。

    tā zài tā de huāyuán lǐ zhǒng le fānqié。

    Anh ấy trồng cà chua trong vườn của anh ấy.

  • 2

    我不喜歡蕃茄的味道。

    wǒ bù xǐhuan fānqié de wèidao。

    Tôi không thích mùi vị của cà chua

  • 3

    把蕃茄沙拉放進冰箱裏。

    bǎ fānqié shālā fàngjìn bīngxiāng lǐ。

    Đặt salad cà chua vào tủ lạnh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蕃茄 nghĩa là gì? · Kaori Dict