字義Nghĩa
ớt chuôngmáy dịch
jiāGIA
- 1.chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn
qiéCÀ
- 1.cà tím
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
茄 jia 荷梗 通荷” 译音用字。如雪茄 茄克 茄〈名〉qie (形声。从苃,加声。本义茄子。植物名) 同本义 茄,夫渠茎。--《说文》 茄科,一年生草本植物,叶椭圆形、花紫色,果实球形或长圆形、紫色、白色或浅绿色,表面光泽,是普通蔬菜;亦指该种植物的果实 茄jiā ⒈〈古〉荷茎。 ⒉ ⒊见qié。 茄qié ⒈
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 加 [jiā] chỉ âm.
Cà — Cây
組詞Từ chứa chữ này
- 茄子cà tím (Solanum melongena L.)
- 茄克biến thể của 夾克|夹克[jia1 ke4]
- 茄科họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)
- 茄萣Thị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 茄克衫áo jacket
- 茄紅素Lycopene
- 茄萣鄉Thị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 茄子河Quả cà chua sông — xem 茄子河區|茄子河区[Qie2 zi5 he2 Qu1]
- 茄子河區quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
- 茄子河區Cầu Tử Hà khu — Qiezihe, khu thuộc thành phố Tứ Đài Hà [Qi1 tai2 he2 Shi4], Liêu Ninh
- 番茄cà chua
- 蕃茄biến thể của 番茄[fan1 qie2]
- 雪茄xì gà (từ mượn)
- 顛茄cây cà độc dược (Atropa belladonna)
- 燒茄子cà tím hầm
- 玫瑰茄bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)