例句Câu ví dụ
- 1
湯姆點了雪茄。
Tāngmǔ diǎn le xuějiā。
Tom đã châm thuốc
- 2
你喜歡抽雪茄嗎?
nǐ xǐhuan chōu xuějiā ma?
Anh có thích hút thuốc không?
- 3
我看著一輪煙圈從他的雪茄裏冒出來,飄到了空氣中。
wǒ kàn zhe yīlún yānquān cóng tā de xuějiā lǐ màochūlái, piāo dàoliǎo kōngqì zhōng。
Tôi nhìn thấy những vòng khói từ điếu thuốc của anh ấy bay lên và tan vào không khí
