例句Câu ví dụ
- 1
冰雪化了,地面很濕。
bīng xuě huà le dì miàn hěn shī
Băng và tuyết tan chảy, mặt đất rất ướt
- 2
每年一月,哈爾濱都會舉辦冰雪節。
měinián Yīyuè, Hāěrbīn dūhuì jǔbàn bīngxuě jié。
Mỗi năm tháng Một, Hạ Khê đều tổ chức lễ hội băng tuyết.
冰雪化了,地面很濕。
bīng xuě huà le dì miàn hěn shī
Băng và tuyết tan chảy, mặt đất rất ướt
每年一月,哈爾濱都會舉辦冰雪節。
měinián Yīyuè, Hāěrbīn dūhuì jǔbàn bīngxuě jié。
Mỗi năm tháng Một, Hạ Khê đều tổ chức lễ hội băng tuyết.