學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nước đámáy dịch

bīngBĂNG

  1. 1.băng
  2. 2.LT:塊|块[kuai4]
  3. 3.làm lạnh cái gì đó

bīngBĂNG

  1. 1.biến thể của 冰[bing1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

冰 (会意。从仌,从水。金文作仌”。金文字形表示水凝成冰后,体积增大,表面上涨(上拱)形。《说文》冻也,象水凝之形”。小篆繁化,增加水”变成。从仌”从水” 的会意字,于是仌”就专用作部首。本义水冻结而成的固体) 同本义 冰,水坚也。--《说文》 履霜坚冰至。--《易·坤》 迨冰未泮。--《诗·邶风·匏有苦叶》 冰者,阴之盛而水滞者也。--《汉书·五行志》 冰,水为之。--《荀子·劝学》 冰解而冻释。--《管子·五行》 公徒释甲,执冰而踞。--《左传·昭公二十五年》 又如冰扳(冰镇);冰麝(冰片与

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nước 冫 lạnh 水

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 冰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict