例句Câu ví dụ
- 1
你會溜冰嗎?
nǐ huì liūbīng ma?
Anh có thể trượt băng không?
- 2
過去我們每個周末都去溜冰。
guòqù wǒmen měigè zhōumò dōu qù liūbīng。
Trước đây mỗi cuối tuần chúng tôi đều đi trượt băng
- 3
許多人愛好的一個冬季運動是溜冰。
xǔduō rén àihào de yīge dōngjì yùndòng shì liūbīng。
Một môn thể thao mùa đông mà nhiều người yêu thích là trượt băng.
