例句Câu ví dụ
- 1
冰箱里有酸奶和礦泉水。
bīng xiāng lǐ yǒu suān nǎi hé kuàng quán shuǐ
Trong tủ lạnh có sữa chua và nước khoáng.
- 2
他購買了一臺新型冰箱。
tā gòu mǎi le yī tái xīn xíng bīng xiāng
Anh ấy mua một chiếc tủ lạnh mới kiểu
- 3
冰箱開著。
bīngxiāng kāi zhe。
Tủ lạnh đang mở
冰箱里有酸奶和礦泉水。
bīng xiāng lǐ yǒu suān nǎi hé kuàng quán shuǐ
Trong tủ lạnh có sữa chua và nước khoáng.
他購買了一臺新型冰箱。
tā gòu mǎi le yī tái xīn xíng bīng xiāng
Anh ấy mua một chiếc tủ lạnh mới kiểu
冰箱開著。
bīngxiāng kāi zhe。
Tủ lạnh đang mở