字義Nghĩa
tuyết – tuyếtmáy dịch
xuěTUYẾT
- 1.tuyết
- 2.LT: 場|场[chang2]
- 3.(văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)
XuěTUYẾT
- 1.họ [Xue3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
雪 (会意。从雨,从彗,彗省声。本义空气中的水汽,冷却到摄氏零度以下时,就有部分凝结成冰晶,由空中降下,叫做雪) 同本义 今我来思,雨雪霏霏。--《诗·小雅·采薇》 春洩气为雨,雨凝为雪。--谢惠莲《雪赋》题注引《五经通训》 平地尺为大雪。--《左传·隐公九年》 麻衣如雪。--《诗·曹风·蜉虫游》 平生所娇儿,颜色白胜雪。--杜甫《北征》诗 又如雪案萤窗(比喻勤学苦读);雪里鸿(即雪泥鸿爪);雪浪纸(一种有波浪形暗纹的宣纸) 雪 借喻 雪xuě ⒈从天上落下的白色结晶物,它是高空水汽在摄氏零度以下凝结而成的~兆丰年。万里~飘。 ⒉揩,拭,洗刷~耻。~恨。 ⒊颜色或光泽像雪的~白。~亮。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mưa
組詞Từ chứa chữ này
- 雪山núi phủ tuyết
- 雪上加霜châm dầu vào lửa
- 雪花bông tuyết
- 雪亮nghĩa đen: sáng như tuyết
- 雪人người tuyết
- 雪仗trận đấu tuyết
- 雪克
- 雪城Syracuse, New York
- 雪套bọc chân
- 雪峰đỉnh núi tuyết
- 下雪tuyết rơi
- 冰雪băng và tuyết
- 滑雪trượt tuyết
- 瑞雪tuyết kịp thời
- 積雪tuyết
- 伸雪biến thể của 申雪[shen1 xue3]