- 1.tuyết
- 2.phủ tuyết
- 3.lớp tuyết

例句Câu ví dụ
- 1
遠處有幾座積雪的山峰。
yuǎnchù yǒu jǐ zuò jīxuě de shānfēng。
Ở xa xa có vài dãy núi phủ tuyết
- 2
事故似乎和厚厚的積雪有關。
shìgù sìhū hé hòu hòu de jīxuě yǒuguān。
Tai nạn dường như có liên quan đến tuyết dày.
- 3
地上覆蓋著積雪,凍成了又硬又厚的殼。
dìshang fùgài zhe jīxuě, dòng chéngle yòu yìng yòu hòu de ké。
Đất dưới đây phủ đầy tuyết, đông thành một lớp vỏ cứng và dày