字義Nghĩa
đồ ngoại laimáy dịch
bōPHỒN
- 1.xem 吐蕃[Tu3 bo1]
fānPHIÊN
- 1.biến thể của 番[fan1]
- 2.nước ngoài (không phải Trung Quốc)
fánPHỒN
- 1.sum suê
- 2.phát triển mạnh
- 3.sinh sản
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蕃〈名,动〉 通藩” 篱落;屏障 四国于蕃,四方于宣。--《诗·大雅·崧高》 夫蕃篱之鶠,岂能与之料天地之高哉?--宋玉《对楚王问》 又如蕃蔽(屏障);蕃篱(篱笆。引申为屏障) 藩屏;捍卫 故封建亲戚以蕃屏周。--《国语·楚语下》 又如蕃杆(藩屏;护卫);蕃辅(捍卫辅助);蕃宣(本指藩篱与垣墙。引申为藩屏护卫);蕃卫(捍卫) 封建王朝分封的侯国 颊侧 蕃者,颊侧也。--《灵枢经》。张志聪注蕃蔽在外。” 通番” 周代谓九州 蕃 fán ⒈茂盛林木~盛。〈喻〉繁多,增多~衍。 ⒉繁殖,滋生五谷~息。 蕃fān 1.通"藩"。篱落;屏障。 2.通"藩"。藩屏;捍卫。 3.通"藩"。封建王朝分封的侯国。 4.通"藩"。颊侧。 5.通"番"。周代谓九州之外的夷服﹑镇服﹑蕃服◇用以泛指域外或外族。 6.通"番"。轮流更替。参见"蕃匠"。 7.通"?"﹑"辬"。车耳两旁反出如耳的部分,用来遮蔽尘土。 蕃pí 1.姓『有蕃向。见《后汉书.党锢传》。 蕃bō 1.见"蕃荷"。 2.见"吐蕃"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 蕃廡biến thể của 繁蕪|繁芜[fan2 wu2]
- 蕃茄biến thể của 番茄[fan1 qie2]
- 蕃衍biến thể của 繁衍[fan2 yan3]
- 吐蕃Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng
- 吐蕃王朝Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN