翻番
fānfān
[ㄈㄢ ㄈㄢ]
PHIÊN PHIÊN
HSK 7-9
- 1.tăng gấp đôi
- 2.tăng lên một số lần nhất định

例句Câu ví dụ
- 1
今年銷售會翻番。
jīnnián xiāoshòu huì fānfān。
Doanh số năm nay sẽ tăng gấp đôi
[ㄈㄢ ㄈㄢ]
PHIÊN PHIÊN

今年銷售會翻番。
jīnnián xiāoshòu huì fānfān。
Doanh số năm nay sẽ tăng gấp đôi