學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
番薯
番薯
fān
shǔ
[ㄈㄢ ㄕㄨˇ]
PHIÊN THỰ
1.
(phương ngữ) khoai lang
2.
khoai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
番茄
fānqié
cà chua
番
fān
lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực
薯條
shǔtiáo
khoai tây chiên
薯片
shǔpiàn
khoai tây chiên giòn
紅薯
hóngshǔ
khoai lang
翻番
fānfān
tăng gấp đôi
三番五次
sānfānwǔcì
lặp đi lặp lại (thành ngữ)
馬鈴薯
mǎlíngshǔ
khoai tây
逐字解
Từng chữ trong từ
番
phiên, phan, phen, phiện
lần lượt
薯
thự
đậu, củ, khoai tây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
梵書
Fànshū
Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo
範數
fànshù
chuẩn (toán học)
藩屬
fānshǔ
nước chư hầu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
番薯 nghĩa là gì? · Kaori Dict