Kaori Dict

留守番

るすばん

rusuban

N2

Âm Hán-Việt: LƯU THỦ PHIÊN

JLPT N2 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.trông coi nhà; giữ nhà
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.care-taking; house-sitting; house-watching; staying at home

  2. danh từ

    2.caretaker; house-sitter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The boy was cross at having to stay at home.

  • Would you look after the place while I'm out?

  • Did you stay at home alone?

  • Can you stay home alone?

  • We're housesitting.

  • You should buy an answering machine.

  • I found the answering machine convenient.

  • Please hold down the fort until we get back.

  • Tom didn't want to stay at home by himself.

  • Please leave your message on my answering machine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

留守番 (るすばん) — trông coi nhà; giữ nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict