Kaori Dict

守

Thủ · Thú

thủ; bảo vệ; tuân theo

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#457 / 2.501
Bộ thủ
bộ 40
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
shou3
Tiếng Hàn
수

thủ; bảo vệ; tuân theo

Từ chứa chữ này · dễ trước

るすrusuLƯU THỦ

vắng nhà

N4
まもるmamoru

bảo vệ; giữ; tuân thủ

N3
るすばんrusubanLƯU THỦ PHIÊN

trông coi nhà; giữ nhà

N2
しゅえいshueiTHỦ VỆ

người bảo vệ; bảo vệ

N1
しゅびshubiTHỦ BỊ

bảo vệ; phòng thủ

N1
ほしゅhoshuBẢO THỦ

duy trì; bảo tồn

N1
おまもりomamori

đồ bảo vệ

thông dụng
かんしゅkanshuKHÁN THỦ

khăn thủ; lính giam

thông dụng
みまもるmimamoru

trông coi; giám sát; dõi theo

thông dụng
げんしゅgenshuNGHIÊM THỦ

tuân thủ nghiêm ngặt

thông dụng
こうしゅkoushuCÔNG THỦ

tấn công phòng thủ

thông dụng
こもりkomoriTỬ THỦ

trông trẻ; người trông trẻ

thông dụng
こもりうたkomoriutaTỬ THỦ CA

bài ru; lời ru

thông dụng
もりmori

bảo vệ

thông dụng
まもりmamori

bảo vệ; phòng thủ; bảo bối

thông dụng
じゅんしゅjunshuTUÂN THỦ

chấp hành; tuân theo

thông dụng
ちんじゅchinjuTRẤN THỦ

thần bảo vệ

thông dụng
ほしゅとうhoshutouBẢO THỦ ĐẢNG

đảng bảo thủ

thông dụng
ほしゅてきhoshutekiBẢO THỦ ĐÍCH

bảo thủ

thông dụng
こうしゅkoushuHẢO THỦ

engood fielding

thông dụng
しゅせいshuseiTHỦ THẾ

phòng thủ; vị trí phòng ngự

thông dụng
せんしゅぼうえいsenshuboueiCHUYÊN THỦ PHÒNG VỆ

phòng thủ chuyên môn; bảo vệ không xâm lược

thông dụng
いもりimoriTỈNH THỦ

ennewt (esp. the Japanese fire belly newt, Cynops pyrrhogaster)

かんしゅしゃkanshushaKHÁN THỦ GIẢ

enjailer; gaoler

いるすirusuCƯ LƯU THỦ

enpretending to be out

こしゅkoshuCỐ THỦ

enclinging

まもりぬくmamorinuku

ento hold fast; to protect to the end

やもりyamoriTHỦ CUNG

engecko; house lizard

しゅごshugoTHỦ HỘ

enprotection; safeguard · shugo (Kamakura or Muromachi period military governor)

しゅごてんしshugotenshiTHỦ HỘ THIÊN SỬ

enguardian angel

しゅせんどshusendoTHỦ TIỀN NÔ

enmiser; cheapskate; scrooge

しゅくshukuTÚC

enoutcasts common around the Kyoto region from the Kamakura period to the Edo period

たすけまもるtasukemamoru

ento protect; to preserve; to keep

そうしゅsoushuTHAO THỦ

enconstancy; fidelity

てんしゅtenshuTHIÊN THỦ

encastle tower

てんしゅかくtenshukakuTHIÊN THỦ CÁC

encastle tower; keep; donjon

わたしもりwatashimori

enferryman

ほしゅけいhoshukeiBẢO THỦ HỆ

enconservative

ほしゅしゅぎhoshushugiBẢO THỦ CHỦ NGHĨA

enconservatism

ほしゅせいhoshuseiBẢO THỦ TÍNH

enmaintainability; serviceability

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

守 (Thủ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict