Kaori Dict

留守

るす

rusu

N4

Âm Hán-Việt: LƯU THỦ

JLPT N4 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.vắng nhà
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.absence; being away from home

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.house-sitting; house-sitter

  3. danh từ

    3.neglecting (e.g. one's studies); leaving unattended

    usu. as お留守になる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chiều nay tôi vắng nhà.

    I'll be absent from home in the afternoon.

  • Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.

    It seems someone called on me in my absence.

  • Beth đã chăm sóc con chó của chúng tôi khi chúng tôi đi xa.

    Beth looked after our dog while we were away.

  • Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại vắng nhà.

    Though I went to see her all the way in the rain, she was out.

  • I went on the trip, leaving the house in her care.

  • Mother is away from home.

  • When the cat is away, the mice will play.

  • The friend was absent.

  • My brother is out.

  • Mary's not at home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

留守 (るす) — vắng nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict