留守
るす
rusu
N4
Âm Hán-Việt: LƯU THỦ
意味Nghĩa
- 1.vắng nhà
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.absence; being away from home
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.house-sitting; house-sitter
- danh từ
3.neglecting (e.g. one's studies); leaving unattended
usu. as お留守になる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 午後は家を留守にします。
Chiều nay tôi vắng nhà.
I'll be absent from home in the afternoon.
- 私の留守中に誰かが訪ねてきたらしい。
Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.
It seems someone called on me in my absence.
- 私達が留守の間ベスが犬の世話をしてくれた。
Beth đã chăm sóc con chó của chúng tôi khi chúng tôi đi xa.
Beth looked after our dog while we were away.
- せっかく雨の中を会いに行ったのに彼女は留守だった。
Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại vắng nhà.
Though I went to see her all the way in the rain, she was out.
- 彼女に留守を頼んで外出しました。
I went on the trip, leaving the house in her care.
- 母は留守です。
Mother is away from home.
- 鬼の留守に洗濯。
When the cat is away, the mice will play.
- 友達は留守だった。
The friend was absent.
- 兄はいま留守です。
My brother is out.
- メアリーは留守よ。
Mary's not at home.