Kaori Dict

特売

とくばい

tokubai

N2

Âm Hán-Việt: ĐẶC MẠI

JLPT N2 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.đặc bán; khuyến mãi
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.special sale; bargain sale

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Japanese beef was on sale yesterday.

  • Fur coats are on sale.

  • Apples were on sale today.

  • The store is having a sale on summer goods.

  • Items with a red price tag are on sale.

  • Apples were on sale today, so I bought a lot of them.

  • This morning, I went to a fish selling counter and the flying fish was very fresh and also on sale.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

特売 (とくばい) — đặc bán; khuyến mãi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict