Kaori Dict

溶かす

とかす

tokasu

N2

JLPT N2 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.tan chảy; tan trong nước; lãng phí
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to melt; to liquefy; to thaw

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to dissolve (in a liquid); to bring into solution

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhẩu ngữ

    3.to lose (money; through gambling, etc.); to squander

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He dissolved some sugar in his coffee.

  • 4. Heat the sesame oil in the wok and melt the butter.

  • I combed my hair.

  • Did you comb your hair?

  • I have to comb my hair.

  • The sun melted the snow.

  • Dissolve sugar in hot water.

  • Just brush your hair.

  • I brush my hair 100 strokes every night.

  • She's combing her hair.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

溶かす (とかす) — tan chảy; tan trong nước; lãng phí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict