Kaori Dict

捉える

とらえる

toraeru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 54

Nghĩa

  1. 1.bắt giữ; nắm bắt; nắm giữ; nhận được
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to catch; to capture; to seize; to arrest; to grab; to catch hold of

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to grasp (e.g. meaning); to perceive; to capture (e.g. features)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to captivate; to move (one's heart)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.

    We tried to trap the fox.

  • No matter what the problem is, it's essential to get at the heart of the matter.

  • The rebel was ultimately captured and confined to jail.

  • Catch the ball.

  • He's like an eel.

  • The early bird catches the worm.

  • We bagged a wild bird.

  • The police have caught the murderer.

  • We captured the thief.

  • He got his chance to succeed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捉える (とらえる) — bắt giữ; nắm bắt; nắm giữ; nhận được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict