Kaori Dict

引き取る

ひきとる

hikitoru

N1

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.thu hồi; nhận lại; nhận nuôi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to take into one's possession; to receive; to accept; to collect; to claim

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to take into one's care (e.g. person, pet); to take custody of; to adopt

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to leave; to go away; to withdraw; to get out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cho dù tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

    I complained, but they refused to take this sweater back.

  • He adopted a war orphan and is bringing her up as a foster daughter.

  • He breathed his last.

  • He has drawn his last breath.

  • I adopted a kitten.

  • The patient breathed his last.

  • He breathed his last breath.

  • The old man breathed his last.

  • I didn't pick it up.

  • But custody of the children was a problem.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引き取る (ひきとる) — thu hồi; nhận lại; nhận nuôi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict