Kaori Dict

負んぶ

おんぶ

onbu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.bế trên lưng; mang trên lưng; phụ thuộc; dựa vào
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từthường viết bằng kana

    1.carrying (someone) on one's back (esp. a child); piggyback ride

  2. danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana

    2.relying on (someone); being (financially) dependent on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She carried a baby on her back.

  • We carried our children on our backs.

  • Japanese women carry their babies on their backs.

  • That young couple are still tied to their parent's apron strings.

  • I can't walk anymore, Dad! Carry me please!

  • Babies start crying in the evening, so I was always carrying him on my back while making dinner.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

負んぶ (おんぶ) — bế trên lưng; mang trên lưng; phụ thuộc; dựa vào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict