字義Nghĩa
gánh vácmáy dịch
fùPHỤ
- 1.mang
- 2.cõng
- 3.quay lưng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người 人 mang theo nhiều tiền tệ 貝
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 負責chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
- 負擔gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
- 負責人người phụ trách
- 負面tiêu cực
- 負有chịu trách nhiệm
- 負荷tải
- 負債mắc nợ
- 負值giá trị âm (toán)
- 負傷bị thương
- 負分điểm âm
- 勝負thắng hoặc bại
- 欺負bắt nạt
- 抱負hoài bão
- 自負tự phụ
- 辜負không đáp ứng được (kỳ vọng)
- 擔負gánh vác