學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
負有
負有
giản thể:
负有
fù
yǒu
[ㄈㄨˋ ㄧㄡˇ]
PHỤ HỮU
HSK 7-9
1.
chịu trách nhiệm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
有
yǒu
có; có (gì đó)
沒有
méiyǒu
không có
所有
suǒyǒu
tất cả
有的
yǒude
một số (tồn tại)
有名
yǒumíng
nổi tiếng
有用
yǒuyòng
hữu ích
有意思
yǒuyìsi
thú vị
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
逐字解
Từng chữ trong từ
負
phụ
gánh vác
有
hữu
có — có, sở hữu, nắm giữ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
富有
fùyǒu
giàu có; phú quý; sung túc
婦幼
fùyòu
phụ nữ và trẻ em
浮游
fúyóu
nổi
蜉蝣
fúyóu
con phù du
記憶技巧
Mẹo nhớ
有
HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
負有 nghĩa là gì? · Kaori Dict