學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
負值
負值
giản thể:
负值
fù
zhí
[ㄈㄨˋ ㄓˊ]
PHỤ TRỊ
1.
giá trị âm (toán)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
價值
jiàzhí
giá trị
值得
zhíde
đáng
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
值
zhí
giá trị
勝負
shèngfù
thắng hoặc bại
值班
zhíbān
làm ca
負
fù
mang
逐字解
Từng chữ trong từ
負
phụ
gánh vác
值
trị
giá trị
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
複製
fùzhì
nhân bản
福祉
fúzhǐ
hạnh phúc
府治
fǔzhì
trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
復職
fùzhí
trở lại chức vụ
扶植
fúzhí
nuôi dưỡng
浮質
fúzhì
sol khí
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
負值 nghĩa là gì? · Kaori Dict