字義Nghĩa
khối lượng, gánh nặngmáy dịch
fùPHỤ
- 1.mang
- 2.cõng
- 3.quay lưng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
负 (会意。从人,从贝。本义恃,即依恃,凭仗) 同本义 负,恃也。从人守贝,有所恃也。--《说文》 秦贪,负其强。--《史记·廉颇蔺相如列传》 负势竞上,互相轩邈。--《艺文类聚·吴均·与朱元思书》 昔秦人负恃其众,贪于土地,逐我诸戎。--《左传·襄公十四年》 其异姓负彊而动者,汉已幸胜之矣。--汉·贾谊《治安策》 守自负年德,易之。--明·高启《书博鸡者事》 又如负固(依仗地势险固);负固不悛(依凭险阻而不悔改);负宠(依仗宠爱);负学(依恃才学);负险(凭借险固的地形);负势(依仗权势) 是犹使蚊负山。--《 负 fù ⒈输,败,跟"胜"相对三胜二~。 ⒉背~粮。~荷。~载。~荆请罪。〈引〉担任~责尽职。~有重任。 ⒊遭受~屈。~轻伤。 ⒋仗恃,依靠~嵎顽抗。~险固守。 ⒌具有久~盛名。 ⒍违背,背弃~约。忘恩~义。 ⒎欠~债。 ⒏小于零的~数。 ⒐相对的两方面之反面,跟"正"相对~电。~极。 ⒑ 【负气】赌气。 ⒒ 【负疚】自己觉得惭愧不安。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người mang tiền bạc
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 负责chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
- 负担gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
- 负责人người phụ trách
- 负面tiêu cực
- 负有chịu trách nhiệm
- 负荷tải
- 负债mắc nợ
- 负值giá trị âm (toán)
- 负伤bị thương
- 负分điểm âm
- 胜负thắng hoặc bại
- 欺负bắt nạt
- 抱负hoài bão
- 自负tự phụ
- 辜负không đáp ứng được (kỳ vọng)
- 担负gánh vác