- 1.mắc nợ
- 2.chịu nợ
- 3.khoản nợ (tài chính)

例句Câu ví dụ
- 1
他負債了。
tā fùzhài le。
Hắn vay nợ
- 2
每個月還清信用卡負債很重要。
měigè yuè huánqīng xìnyòngkǎ fùzhài hěn zhòngyào。
Việc thanh toán nợ tín dụng hàng tháng là rất quan trọng

他負債了。
tā fùzhài le。
Hắn vay nợ
每個月還清信用卡負債很重要。
měigè yuè huánqīng xìnyòngkǎ fùzhài hěn zhòngyào。
Việc thanh toán nợ tín dụng hàng tháng là rất quan trọng