例句Câu ví dụ
- 1
別欺負弱小。
bié qī fu ruò xiǎo
Đừng bắt nạt người yếu thế.
- 2
別欺負人,別挨打。
bié qī fu rén bié ái dǎ
Đừng bắt nạt người khác, đừng bị đánh
- 3
不要欺負我!
bùyào qīfu wǒ!
Đừng bắt nạt tôi!
別欺負弱小。
bié qī fu ruò xiǎo
Đừng bắt nạt người yếu thế.
別欺負人,別挨打。
bié qī fu rén bié ái dǎ
Đừng bắt nạt người khác, đừng bị đánh
不要欺負我!
bùyào qīfu wǒ!
Đừng bắt nạt tôi!