學華語Kaori Dict

辜負

giản thể: 辜负

ㄍㄨ ㄈㄨˋ

CÔ PHỤ

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.không đáp ứng được (kỳ vọng)
  2. 2.không xứng đáng (với sự tin cậy)
  3. 3.làm thất vọng
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.phản bội (hy vọng)
  2. 5.làm ai đó thất vọng

例句Câu ví dụ

  • 1

    我不要辜負你。

    wǒ bùyào gūfù nǐ。

    Tôi không muốn làm bạn thất vọng

  • 2

    她沒有辜負我們的期望。

    tā méiyǒu gūfù wǒmen de qīwàng。

    Cô ấy không làm phụ lòng chúng tôi

  • 3

    對不起,是我辜負你了。

    duìbuqǐ, shì wǒ gūfù nǐ le。

    Xin lỗi, tôi đã làm bạn thất vọng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辜负 nghĩa là gì? · Kaori Dict