例句Câu ví dụ
- 1
Tom負傷了。
T o m fùshāng le。
Tom bị thương
- 2
他因為負傷倒在了地上。
tā yīnwèi fùshāng dǎo zài le dìshang。
Anh ấy ngã xuống đất vì bị thương
Tom負傷了。
T o m fùshāng le。
Tom bị thương
他因為負傷倒在了地上。
tā yīnwèi fùshāng dǎo zài le dìshang。
Anh ấy ngã xuống đất vì bị thương