例句Câu ví dụ
- 1
歹徒綁架了富商的兒子,勒索鉅額贖金。
dǎitú bǎngjià le fùshāng de érzi, lèsuǒ jùé shújīn。
Tên côn đồ đã bắt cóc con trai của một thương gia và đòi tiền chuộc
- 2
這些高官和富商的大四合院常常有精美雕刻並粉刷的橫梁和柱子,並伴有精心修剪的花園。
zhèxiē gāoguān hé fùshāng de dàsì héyuàn chángcháng yǒu jīngměi diāokè bìng fěnshuā de héngliáng hé zhùzi, bìng bànyǒu jīngxīn xiūjiǎn de huāyuán。
Những ngôi tứ hợp viện lớn của các quan chức cao cấp và thương nhân giàu có thường có những dầm và cột được chạm trổ tinh xảo, sơn son thiếp vàng và đi kèm với những vườn cây được chăm chút kỹ lưỡng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 商THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.
