學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thương mại, kinh doanh, giao dịchmáy dịch

ShāngTHƯƠNG

  1. 1.nhà Thương (khoảng 1600-1046 TCN)
  2. 2.họ [Shang1]

shāngTHƯƠNG

  1. 1.thương mại
  2. 2.nhà buôn
  3. 3.người bán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

商〈动〉 (会意。从阩,章省声。本义计算,估量) 同本义 商,从外知内也。--《说文》。段注汉律志云商之言章也。物成熟可章度也。” 商,度也。--《广雅》 虏必商军进退,稍引去。--《汉书·赵充国传》 又如商略(估计);商算(计算);商度(测量);商羊(传说中一种能预知雨的鸟);商谜(猜谜);商功(古代九章算术之一,即测量体积、计算工程用工的方法) 引申为商议,商讨;商量 商兑。--《易·兑》。注商量裁判之谓也。” 操与众商议,欲立植为世子。--《三国演义·杨修之死》 又如商通(勾通;相互商 商shāng ⒈买卖,做生意,也指做生意的人~业。~人。经~。通~。富~。 ⒉交换意见,讨论~量。~议。~讨。相~。 ⒊除法中的得数二除十~五。六被三除~数是二。 ⒋星宿名。二十八宿之一,即"心"宿。 ⒌〈古〉五音(宫~角徵羽)之一。相当于简谱中的"2"。 ⒍朝代名。商朝,约在公元前16世纪至公元前11世纪。第一代君主是成汤。公元前十四世纪中叶,商王盘庚迁都于殷之后,又称殷朝(殷在今河南什阳市西北)。 ⒎ ⒏ ⒐

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

sáng

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 商 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict