例句Câu ví dụ
- 1
附上我這個月的報告。
fùshàng wǒ zhège yuè de bàogào。
Đính kèm là báo cáo tháng này của tôi.
- 2
請附上質量證明書。
qǐng fùshàng zhìliàng zhèngmíngshū。
Vui lòng đính kèm chứng chỉ chất lượng
- 3
美國很流行寄聖誕賀卡,裡面會附上全家福。
Měiguó hěn liúxíng jì Shèngdàn hèkǎ, lǐmiàn huì fùshàng quánjiāfú。
Ở Mỹ rất phổ biến việc gửi thiệp chúc mừng Giáng sinh, trong đó sẽ kèm theo ảnh gia đình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 附PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.
