Kaori Dict

負ける

まける

makeru

N4

JLPT N4 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.thua; chịu thua; bỏ cuộc
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to lose; to be defeated; to be beaten

    occ. written as 敗ける

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to give in (to); to yield; to succumb; to give way; to surrender; to be overcome (with)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to be inferior (to); to be second (to); to be outdone (by)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to get a rash (from); to come out in a rash

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to reduce the price; to give a discount; to throw in (something extra) for free

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không thua đâu!

    I won't lose!

  • Tom thừa nhận là anh ta đã thua.

    Tom admitted that he had been defeated.

  • Nếu là về nấu ăn thì tôi không thua ai đâu.

    When it comes to cooking, no one can beat me.

  • Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.

    The Democrats haven't decided on their candidates yet, but in any case they're sure to lose.

  • He's beating me, three to zip.

  • Don't give in.

  • When you lose, you actually win.

  • The weakest go to the wall.

  • I lost.

  • Tom lost.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

負ける (まける) — thua; chịu thua; bỏ cuộc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict