負ける
まける
makeru
意味Nghĩa
- 1.thua; chịu thua; bỏ cuộc
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to lose; to be defeated; to be beaten
occ. written as 敗ける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to give in (to); to yield; to succumb; to give way; to surrender; to be overcome (with)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be inferior (to); to be second (to); to be outdone (by)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to get a rash (from); to come out in a rash
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to reduce the price; to give a discount; to throw in (something extra) for free
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 負けない!
Tôi không thua đâu!
I won't lose!
- トムは負けた事を認めた。
Tom thừa nhận là anh ta đã thua.
Tom admitted that he had been defeated.
- 料理のことであれば、誰にも負けないよ。
Nếu là về nấu ăn thì tôi không thua ai đâu.
When it comes to cooking, no one can beat me.
- 民主党はまだ候補者を決めていないが、どっちにしても負けるに決まっている。
Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.
The Democrats haven't decided on their candidates yet, but in any case they're sure to lose.
- 3対0で彼には負けています。
He's beating me, three to zip.
- 負けるな。
Don't give in.
- 負けるが勝ち。
When you lose, you actually win.
- 弱者は負ける。
The weakest go to the wall.
- 負けた・・・。
I lost.
- トムが負けた。
Tom lost.