Kaori Dict

自負

じふ

jifu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỰ PHỤ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.pride; self-confidence; thinking highly of oneself; being proud of one's abilities or achievements

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy tự hào về kỹ năng nấu ăn của mình.

    She prides herself on her skill in cooking.

  • He flatters himself that he is second to none in finance.

  • The words hurt his pride.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自負 (じふ) — pride; self-confidence; thinking highly of oneself; being proud of one's abilities or achievements | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict