Kaori Dict

負う

おう

ou

N3

JLPT N3 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.gánh vác; chịu trách nhiệm; mang (nợ); chịu gánh nặng
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to carry on one's back; to bear; to shoulder

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to take (responsibility); to assume; to accept; to bear (the blame, costs, etc.); to have (a duty, obligation, etc.); to become responsible for; to be burdened with (work, debt, etc.)

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to suffer (an injury); to sustain (a wound); to receive; to incur (a loss, damage, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to owe (a debt of gratitude to); to be indebted to

    as ...に負う

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    5.to have (something) behind one; to be backed by

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He suffered a fatal wound.

  • A child on your back may guide you across a ford.

  • I will accept full responsibility for this.

  • What little guidance I had I owe to a young man.

  • He was badly wounded.

  • Tom got wounded.

  • He was wounded in the head.

  • I got a burn on my finger.

  • I got my left arm bruised.

  • He assumed full responsibility for it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

負う (おう) — gánh vác; chịu trách nhiệm; mang (nợ); chịu gánh nặng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict