Kaori Dict

おう

ou

N3

Âm Hán-Việt: VƯƠNG

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.vua; hoàng đế
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.king; ruler; sovereign; monarch

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.tycoon; magnate; champion; master

  3. danh từhậu tố danh từviết tắtshogi

    3.king (of the senior player)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người dân nổi dậy chống lại nhà vua.

    The people rebelled against the king.

  • Khi nghe tin hoàng đế băng hà, thần dân của cả vương quốc đã vô cùng thương tiếc.

    The whole nation was sad to hear that their king died.

  • They are plotting to kill the king.

  • The king is coming.

  • Kings have long arms.

  • The eagle is king of birds.

  • The king was executed.

  • My last name is Wang.

  • The king was shorn of his power.

  • The king reigned over the island.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

王 (おう) — vua; hoàng đế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict