合う
あう
au
Cách đọc khác: おう
意味Nghĩa
- 1.hợp; phù hợp
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to come together; to merge; to unite; to meet
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to fit; to match; to suit; to agree with; to be correct
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
3.to be profitable; to be equitable
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi う
4.to do ... to each other; to do ... together
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この靴は私の足に合わない。
Đôi dép này không vừa chân tôi.
These shoes don't fit my feet.
- なかなか話が合うじゃないか。
Chúng ta nói chuyện hợp nhau phết đấy nhỉ.
We speak the same language, don't we?
- 彼らは互いに賞賛し合っている。
Họ đang khen ngợi lẫn nhau.
They admire each other.
- 私たちの提案は彼の反対に合った。
Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
Our suggestions met with his opposition.
- そのぎらぎらしたアクセサリーは君のトレーナーには合わないよ。こっちを試してごらん。
Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.
That glittering accessory doesn't go with your sweatshirt. Try this on!
- このチョッキは前が合わない。
This waistcoat won't meet at the front.
- 2人の女性はお互い微笑みあった。
The two ladies smiled at each other.
- この白いコートはあなたによく合うでしょう。
This white coat will look very nice on you.
- 彼ら二人はよく肌が合う。
They are very compatible.
- 上着の前が合わなかった。
On him the coat did not meet in the front.