Kaori Dict

合う

あう

au

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.hợp; phù hợp
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to come together; to merge; to unite; to meet

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to fit; to match; to suit; to agree with; to be correct

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to be profitable; to be equitable

  4. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi う

    4.to do ... to each other; to do ... together

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đôi dép này không vừa chân tôi.

    These shoes don't fit my feet.

  • Chúng ta nói chuyện hợp nhau phết đấy nhỉ.

    We speak the same language, don't we?

  • Họ đang khen ngợi lẫn nhau.

    They admire each other.

  • Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.

    Our suggestions met with his opposition.

  • Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.

    That glittering accessory doesn't go with your sweatshirt. Try this on!

  • This waistcoat won't meet at the front.

  • The two ladies smiled at each other.

  • This white coat will look very nice on you.

  • They are very compatible.

  • On him the coat did not meet in the front.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

合う (あう) — hợp; phù hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict