Kaori Dict

会う

あう

au

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.gặp; gặp gỡ; gặp mặt
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to meet; to encounter; to see

    逢う is often used for close friends, etc. and may be associated with drama or pathos; 遭う may have an undesirable nuance

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từthường viết bằng kana

    2.to have an accident; to have a bad experience

    esp. 遭う when in kanji

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đã gặp ai vậy?

    Who did you meet?

  • Anh muốn gặp em.

  • Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

    I met him at the station.

  • Tôi muốn gặp anh ấy.

    I would like to meet him.

  • Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

    I met him at the station.

  • Tôi phải gặp Tom.

    I must see Tom.

  • Hãy gặp tôi lần nữa.

    Come see me again.

  • Chúng tôi sẽ gặp nhau vào lúc 2 giờ rưỡi.

    We'll meet at 2:30.

  • Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.

    We'll meet on Sunday.

  • Sáng nay tôi gặp Bob.

    I saw Bob this morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

会う (あう) — gặp; gặp gỡ; gặp mặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict