迫る
せまる
semaru
N2
Cách đọc khác: せる
意味Nghĩa
- 1.đi tới; tiến gần; đòi hỏi; ép buộc
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to approach; to draw near; to be imminent
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to press (someone for something); to urge; to compel
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 死なせてくれ。
Hãy để tôi chết.
Let me die.
- やらせてあげなよ。
Để anh ấy làm đi.
Let him do it.
- 怖がらせてごめん。
Xin lỗi vì đã làm bạn sợ.
I'm sorry I frightened you.
- にんじんを切らせて。
Cắt cà rốt giúp tôi.
Let me cut the carrots.
- 母は私に薬を飲ませた。
Mẹ bắt tôi uống thuốc.
My mother made me take some medicine.
- 私に行かせてください。
Hãy cho tôi đi.
Let me go!
- トムにやらせてあげて。
Hãy để Tom thử.
Let Tom try.
- 水泳は筋肉を発達させる。
Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.
Swimming develops our muscles.
- 彼はそうさせられました。
Anh ta bị bắt phải làm thế.
He was made to do so.
- 君は僕をいらいらさせる。
Mày làm tao tức quá!
You piss me off!