Kaori Dict

沿い

ぞい

zoi

N2

JLPT N2 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.dọc; bên; trên
  1. hậu tố

    1.along (a river, coast, railway, etc.); on (e.g. a street)

    after a noun; usu. 〜に

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi dắt cho đi dạo dọc theo con sông vào mỗi sáng.

    I walk my dog along the river every morning.

  • The ship sailed along the coast.

  • I walked along the river.

  • He walked along the shore.

  • The car ran along the shore.

  • We took a walk along the riverbank.

  • Houses were lined up alongside the highway.

  • Tom walked along the river.

  • We walked along the river.

  • There's a beautiful walk along the river.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沿い (ぞい) — dọc; bên; trên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict